Đề cương ôn hè Toán 8 đầy đủ nhất

Đề cương dành cho học sinh lớp 8 ôn lại kiến thức trong thời gian nghỉ hè. Bao gồm các câu hỏi lý thuyết và bài tập, đề thi tự giải.

Đề cương Toán 8 ôn hè được chia thành 2 kì, mỗi kì có lý thuyết, bài tập và đề thi. Giúp các em ôn lại kiến thức một cách có hệ thống.

LÝ THUYẾT

Câu 1: Phát biểu các  quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Câu 2: Viết  7 hằng đẳng thức đáng nhớ.Mỗi hằng đẳng thức cho 1 VD?

Câu 3: Kể tên các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Mỗi phương pháp cho 1 VD.

Câu 3: Phát biểu quy tắc chia 2 đa thức một biến đã sắp xếp? Cho VD.

Câu 4: Nêu định nghĩa phân thức đại số, định nghĩa hai phân thức bằng nhau.Cho VD

Câu 5: Phát biểu quy tắc rút gọn phân thức; quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức.Cho VD

Câu 6: Phát biểu các quy tắc cộng, trừ, nhân và chia các phân thức.Cho VD.

Câu 7: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết: Tứ giác, hình thang, hình thang cân, hinh bình hành, hinh chữ nhật, hình thoi và hình vuông.Vẽ hình minh hoạ các đinh nghĩa.

Bài 1: Làm tính nhân:

a) 2x. (x2 – 7x -3)

b) ( -2x3 + $latex \displaystyle \frac{3}{4}$y2 -7xy). 4xy2

c)(-5x3). (2x2+3x-5)

d) (2x2 – $latex \displaystyle \frac{1}{3}$xy+ y2).(-3x3)

e)(x2 -2x+3). (x-4)

f) ( 2x3 -3x -1). (5x+2)

g) ( 25x2 + 10xy + 4y2). ( ( 5x – 2y) h) ( 5x3 – x2 + 2x – 3). ( 4x2 – x + 2)

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) ( 2x + 3y )2

b) ( 5x – y)2

c) $latex \displaystyle {{\left( {x\,+\,\frac{1}{4}} \right)}^{2}}$

d)$latex \displaystyle \left( {{{x}^{2}}+\frac{2}{5}y} \right).\left( {{{x}^{2}}-\frac{2}{5}y} \right)$

e) (2x + y2)3

f) ( 3x2 – 2y)3 ;

g) $latex \displaystyle {{\left( {\frac{2}{3}{{x}^{2}}-\frac{1}{2}y} \right)}^{3}}$

h) ( x+4) ( x2 – 4x + 16)        h) ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2 )

k) $latex \displaystyle \left( {{{x}^{2}}-\,\frac{1}{3}} \right).\left( {{{x}^{4}}+\frac{1}{3}{{x}^{2}}+\frac{1}{9}} \right)$

l) ( x – 1) ( x + 3)

m) (x  – $latex \displaystyle \frac{1}{2}$y)2

Bài 3: Tính nhanh:

a) 20042 – 16; b) 8922 + 892 . 216 + 1082

c) 10,2 . 9,8 – 9,8 . 0,2 + 10,22 –10,2 . 0,2 d) 362 + 262 – 52 . 36

e) 993 + 1 + 3(992 + 99) f)37. 43

g) 20,03 . 45 + 20,03 . 47 + 20,03 . 8 h) 15,75 . 175 – 15, 75 . 55 – 15, 75 . 20

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a)  x3 – 2x2 + x

b) x2 – 2x – 15 c) 3x3y2 – 6x2y3 + 9x2y2

c) 5x2y3 – 25x3y4 + 10x3y3

d) 12x2y – 18xy2 – 30y2

e) 5(x-y) – y.( x – y)

f) y .( x – z) + 7(z – x)

g) 27x2( y- 1) – 9x3 ( 1 – y)

h) 36 – 12x + x2

i) 4x2 + 12x + 9 k) – 25x6 – y8 + 10x3y4

l) xy + xz + 3y + 3z

m) xy – xz + y – z

n) 11x + 11y – x2 – xy

p) x2 – xy – 8x + 8y

Bài 5: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

$latex a){{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-4x+12\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,2{{x}^{2}}-2{{y}^{2}}-6x-6y\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,c)\,{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-3x-1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,d)\,{{x}^{4}}-5{{x}^{2}}+4$

…còn nữa

*Tải tài liệu về để xem đầy đủ hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *